Nghĩa của từ struck trong tiếng Việt

struck trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

struck

US /strʌk/
UK /strʌk/

Thì quá khứ

đánh, va vào

past tense and past participle of 'strike'

Ví dụ:
The clock struck midnight.
Đồng hồ điểm nửa đêm.
He was struck by a sudden idea.
Anh ấy bị một ý tưởng bất chợt đánh trúng.

Tính từ

bị ảnh hưởng, bị choáng váng

affected by something overwhelming, typically an emotion or a physical condition

Ví dụ:
She was struck dumb by the news.
Cô ấy sững sờ trước tin tức.
He was struck with grief after the loss.
Anh ấy bị choáng váng vì đau buồn sau mất mát.
Từ liên quan: