Nghĩa của từ stride trong tiếng Việt
stride trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stride
US /straɪd/
UK /straɪd/
Danh từ
1.
bước dài, sải chân
a long, decisive step
Ví dụ:
•
He crossed the room in a few long strides.
Anh ấy băng qua phòng bằng vài bước dài.
•
She walked with a confident stride.
Cô ấy bước đi với bước chân tự tin.
2.
tiến bộ, bước phát triển
a significant progress or development
Ví dụ:
•
The company made great strides in technology this year.
Công ty đã đạt được những bước tiến lớn trong công nghệ năm nay.
•
We've made considerable strides towards gender equality.
Chúng tôi đã đạt được những bước tiến đáng kể trong việc hướng tới bình đẳng giới.
Động từ
sải bước, đi bước dài
to walk with long, decisive steps
Ví dụ:
•
He strode confidently into the office.
Anh ấy sải bước tự tin vào văn phòng.
•
She strode across the finish line.
Cô ấy sải bước qua vạch đích.
Từ liên quan: