Nghĩa của từ strew trong tiếng Việt

strew trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strew

US /struː/
UK /struː/
"strew" picture

Động từ

rải, vãi, tung

scatter or spread (things) untidily over a surface or area

Ví dụ:
He strewed his clothes all over the floor.
Anh ấy vứt quần áo lung tung khắp sàn.
Leaves were strewn across the path.
Lá cây rải rác khắp lối đi.