Nghĩa của từ stratum trong tiếng Việt
stratum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stratum
US /ˈstreɪt̬.əm/
UK /ˈstrɑː.təm/
Danh từ
1.
tầng, lớp
a layer or a series of layers of rock in the ground
Ví dụ:
•
Geologists studied the different strata of rock to understand the Earth's history.
Các nhà địa chất đã nghiên cứu các tầng đá khác nhau để hiểu lịch sử Trái Đất.
•
The archaeological dig revealed several distinct cultural strata.
Cuộc khai quật khảo cổ đã tiết lộ một số tầng văn hóa riêng biệt.
2.
tầng lớp xã hội, giai cấp
a level or class to which people are assigned according to their social status, education, or income
Ví dụ:
•
The study examined how different social strata were affected by the new policy.
Nghiên cứu đã xem xét cách các tầng lớp xã hội khác nhau bị ảnh hưởng bởi chính sách mới.
•
He rose from the lowest stratum of society to become a successful entrepreneur.
Anh ấy đã vươn lên từ tầng lớp thấp nhất của xã hội để trở thành một doanh nhân thành đạt.