Nghĩa của từ strangle trong tiếng Việt

strangle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strangle

US /ˈstræŋ.ɡəl/
UK /ˈstræŋ.ɡəl/

Động từ

1.

siết cổ, bóp cổ

to kill someone by squeezing their throat so that they cannot breathe

Ví dụ:
The victim was found to have been strangled.
Nạn nhân được phát hiện đã bị siết cổ.
He tried to strangle her with a rope.
Anh ta cố gắng siết cổ cô ấy bằng một sợi dây.
2.

bóp nghẹt, kìm hãm

to prevent something from developing or being expressed

Ví dụ:
The new regulations could strangle small businesses.
Các quy định mới có thể bóp nghẹt các doanh nghiệp nhỏ.
Fear can strangle creativity.
Sợ hãi có thể bóp nghẹt sự sáng tạo.
Từ liên quan: