Nghĩa của từ stonework trong tiếng Việt
stonework trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stonework
US /ˈstoʊn.wɝːk/
UK /ˈstəʊn.wɜːk/
Danh từ
1.
kiến trúc đá, công trình đá
the parts of a building or structure that are made of stone
Ví dụ:
•
The ancient castle's stonework has withstood centuries of weather.
Kiến trúc đá của lâu đài cổ đã chịu đựng hàng thế kỷ thời tiết.
•
The intricate stonework around the windows was a testament to the craftsmanship of the builders.
Kiến trúc đá phức tạp xung quanh các cửa sổ là minh chứng cho tay nghề của những người thợ xây.
Từ đồng nghĩa:
2.
nghề đá, chế tác đá
the craft or process of cutting, shaping, and setting stones, especially in building
Ví dụ:
•
He studied stonework for many years before becoming a master craftsman.
Anh ấy đã học nghề đá trong nhiều năm trước khi trở thành một thợ thủ công bậc thầy.
•
The new building features traditional stonework techniques.
Tòa nhà mới có các kỹ thuật chế tác đá truyền thống.
Từ đồng nghĩa: