Nghĩa của từ stitcher trong tiếng Việt

stitcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stitcher

US /ˈstɪtʃər/
UK /ˈstɪtʃər/

Danh từ

thợ may, máy khâu

a person or machine that stitches, especially one that sews or binds materials together

Ví dụ:
The experienced stitcher carefully mended the torn fabric.
Người thợ may lành nghề đã cẩn thận vá lại tấm vải bị rách.
The bookbinding machine has a powerful stitcher.
Máy đóng sách có một máy khâu mạnh mẽ.