Nghĩa của từ stinging trong tiếng Việt

stinging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stinging

US /ˈstɪŋ.ɪŋ/
UK /ˈstɪŋ.ɪŋ/

Tính từ

1.

châm chích, cay xè

causing a sharp, pricking pain or sensation

Ví dụ:
The antiseptic caused a stinging sensation when applied to the wound.
Thuốc sát trùng gây ra cảm giác châm chích khi bôi lên vết thương.
She felt a stinging pain in her eyes from the smoke.
Cô ấy cảm thấy mắt cay xè vì khói.
2.

gay gắt, đanh thép

sharp and critical, often causing emotional pain

Ví dụ:
His comments were a stinging rebuke to the team.
Những bình luận của anh ấy là một lời khiển trách gay gắt đối với đội.
She delivered a stinging criticism of the government's policy.
Cô ấy đã đưa ra một lời chỉ trích gay gắt về chính sách của chính phủ.