Nghĩa của từ sternly trong tiếng Việt

sternly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sternly

US /ˈstɝːn.li/
UK /ˈstɜːn.li/
"sternly" picture

Trạng từ

nghiêm khắc, nghiêm nghị

in a strict or severe manner

Ví dụ:
The teacher looked at the misbehaving student sternly.
Giáo viên nhìn học sinh hư một cách nghiêm khắc.
She sternly warned him not to repeat the mistake.
Cô ấy nghiêm khắc cảnh báo anh ta không được lặp lại sai lầm.