Nghĩa của từ stepladder trong tiếng Việt

stepladder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stepladder

US /ˈstepˌlæd.ɚ/
UK /ˈstepˌlæd.ər/

Danh từ

thang gấp, thang chữ A

a short, portable ladder with flat steps and a hinged back support, not requiring leaning against a wall

Ví dụ:
He used a stepladder to reach the top shelf.
Anh ấy đã dùng thang gấp để với tới kệ trên cùng.
Be careful when climbing the stepladder.
Hãy cẩn thận khi leo thang gấp.