Nghĩa của từ steeplechase trong tiếng Việt
steeplechase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
steeplechase
US /ˈstiː.pəl.tʃeɪs/
UK /ˈstiː.pəl.tʃeɪs/
Danh từ
1.
đua ngựa vượt chướng ngại vật, steeplechase
a horse race over a course with fences and ditches
Ví dụ:
•
The jockey prepared his horse for the challenging steeplechase.
Người đua ngựa chuẩn bị ngựa của mình cho cuộc đua vượt chướng ngại vật đầy thử thách.
•
The annual steeplechase attracts thousands of spectators.
Cuộc đua vượt chướng ngại vật hàng năm thu hút hàng ngàn khán giả.
Từ đồng nghĩa:
2.
chạy vượt chướng ngại vật, steeplechase
an athletic race, typically 3,000 meters, in which runners have to negotiate various obstacles, including water jumps
Ví dụ:
•
He trained rigorously for the 3,000-meter steeplechase event.
Anh ấy đã tập luyện nghiêm ngặt cho nội dung chạy vượt chướng ngại vật 3.000 mét.
•
Winning the Olympic steeplechase is a dream for many athletes.
Giành chiến thắng trong cuộc chạy vượt chướng ngại vật Olympic là ước mơ của nhiều vận động viên.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
chạy vượt chướng ngại vật, tham gia steeplechase
to take part in a steeplechase
Ví dụ:
•
The athlete hopes to steeplechase in the next Olympics.
Vận động viên hy vọng sẽ tham gia chạy vượt chướng ngại vật tại Thế vận hội tiếp theo.
•
They will steeplechase across the muddy fields.
Họ sẽ chạy vượt chướng ngại vật qua những cánh đồng lầy lội.