Nghĩa của từ stealthy trong tiếng Việt
stealthy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stealthy
US /ˈstel.θi/
UK /ˈstel.θi/
Tính từ
lén lút, bí mật, thầm lặng
behaving, done, or made in a cautious and surreptitious manner, so as not to be seen or heard
Ví dụ:
•
The cat made a stealthy approach towards the bird.
Con mèo tiếp cận con chim một cách lén lút.
•
He made a stealthy exit from the party.
Anh ấy rời khỏi bữa tiệc một cách lén lút.