Nghĩa của từ statuary trong tiếng Việt

statuary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

statuary

US /ˈstætʃ.u.er.i/
UK /ˈstætʃ.u.ər.i/

Danh từ

tượng, tượng đài

statues collectively

Ví dụ:
The museum's collection of ancient Roman statuary is impressive.
Bộ sưu tập tượng La Mã cổ đại của bảo tàng rất ấn tượng.
The garden was adorned with classical statuary.
Khu vườn được trang trí bằng tượng cổ điển.