Nghĩa của từ statistician trong tiếng Việt
statistician trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
statistician
US /ˌstæt̬.ɪˈstɪʃ.ən/
UK /ˌstæt.ɪˈstɪʃ.ən/
Danh từ
nhà thống kê, chuyên gia thống kê
an expert in the preparation and analysis of statistics
Ví dụ:
•
The government hired a statistician to analyze the census data.
Chính phủ đã thuê một nhà thống kê để phân tích dữ liệu điều tra dân số.
•
As a statistician, she looks for patterns in large sets of numbers.
Với tư cách là một nhà thống kê, cô ấy tìm kiếm các quy luật trong các tập hợp số lớn.