Nghĩa của từ Statista trong tiếng Việt
Statista trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Statista
US /stəˈtɪstə/
UK /stəˈtɪstə/
Nhãn hiệu
Statista
a German company that provides statistics and market research data
Ví dụ:
•
I found the latest consumer trends report on Statista.
Tôi đã tìm thấy báo cáo xu hướng tiêu dùng mới nhất trên Statista.
•
Many businesses rely on Statista for market insights.
Nhiều doanh nghiệp dựa vào Statista để có được thông tin chi tiết về thị trường.