Nghĩa của từ stationery trong tiếng Việt

stationery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stationery

US /ˈsteɪ.ʃə.ner.i/
UK /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/
"stationery" picture

Danh từ

văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng

writing materials, especially paper and envelopes

Ví dụ:
I need to buy some new stationery for the office.
Tôi cần mua một số văn phòng phẩm mới cho văn phòng.
The hotel provides complimentary stationery in each room.
Khách sạn cung cấp văn phòng phẩm miễn phí trong mỗi phòng.