Nghĩa của từ statewide trong tiếng Việt

statewide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

statewide

US /ˈsteɪt.waɪd/
UK /ˈsteɪt.waɪd/

Tính từ

toàn tiểu bang, khắp tiểu bang

extending or reaching throughout a state

Ví dụ:
The governor announced a statewide initiative for education reform.
Thống đốc đã công bố một sáng kiến toàn tiểu bang về cải cách giáo dục.
There was a statewide alert for the missing child.
Có một cảnh báo toàn tiểu bang về đứa trẻ mất tích.

Trạng từ

trên toàn tiểu bang, khắp tiểu bang

throughout an entire state

Ví dụ:
The new policy will be implemented statewide next month.
Chính sách mới sẽ được thực hiện trên toàn tiểu bang vào tháng tới.
Voter turnout was high statewide.
Tỷ lệ cử tri đi bầu cao trên toàn tiểu bang.