Nghĩa của từ startup trong tiếng Việt
startup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
startup
US /ˈstɑːrt.ʌp/
UK /ˈstɑːt.ʌp/
Danh từ
công ty khởi nghiệp, doanh nghiệp mới thành lập
a newly established business
Ví dụ:
•
Many young entrepreneurs dream of launching their own successful startup.
Nhiều doanh nhân trẻ mơ ước thành lập công ty khởi nghiệp thành công của riêng mình.
•
The tech industry is full of innovative startups.
Ngành công nghiệp công nghệ đầy rẫy các công ty khởi nghiệp đổi mới.