Nghĩa của từ starchy trong tiếng Việt

starchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

starchy

US /ˈstɑːr.tʃi/
UK /ˈstɑː.tʃi/
"starchy" picture

Tính từ

1.

nhiều tinh bột, có tinh bột

containing a lot of starch

Ví dụ:
Potatoes are a very starchy vegetable.
Khoai tây là một loại rau rất nhiều tinh bột.
Rice and pasta are starchy foods.
Cơm và mì ống là thực phẩm nhiều tinh bột.
2.

cứng nhắc, trang trọng, khắt khe

(of a person or their manner) stiff, formal, or prim

Ví dụ:
He gave a rather starchy speech, devoid of any humor.
Anh ấy đã có một bài phát biểu khá cứng nhắc, không có chút hài hước nào.
Her demeanor was always a bit starchy, making her seem unapproachable.
Thái độ của cô ấy luôn hơi cứng nhắc, khiến cô ấy có vẻ khó gần.