Nghĩa của từ standards trong tiếng Việt
standards trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
standards
US /ˈstæn.dərdz/
UK /ˈstæn.dədz/
Danh từ số nhiều
1.
tiêu chuẩn, chuẩn mực
a level of quality or attainment
Ví dụ:
•
We need to maintain high standards in our work.
Chúng ta cần duy trì tiêu chuẩn cao trong công việc.
•
The new product meets international safety standards.
Sản phẩm mới đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
2.
tiêu chuẩn, yêu cầu
a required or agreed level of quality or attainment
Ví dụ:
•
His work didn't meet the required standards.
Công việc của anh ấy không đạt tiêu chuẩn yêu cầu.
•
They are trying to raise educational standards.
Họ đang cố gắng nâng cao tiêu chuẩn giáo dục.