Nghĩa của từ stan trong tiếng Việt
stan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stan
US /stæn/
UK /stæn/
Danh từ
fan cuồng, người hâm mộ cuồng nhiệt
an overzealous or obsessive fan of a particular celebrity
Ví dụ:
•
She's a huge stan of that K-pop group.
Cô ấy là một fan cuồng của nhóm nhạc K-pop đó.
•
The artist has a dedicated base of stans who support all his work.
Nghệ sĩ có một lượng fan cuồng tận tâm ủng hộ tất cả các tác phẩm của anh ấy.
Động từ
hâm mộ cuồng nhiệt, ủng hộ hết mình
to be an overzealous or obsessive fan of a particular celebrity
Ví dụ:
•
I really stan for that singer's new album.
Tôi thực sự hâm mộ cuồng nhiệt album mới của ca sĩ đó.
•
They stan their favorite sports team no matter what.
Họ hâm mộ cuồng nhiệt đội thể thao yêu thích của mình bất kể điều gì xảy ra.