Nghĩa của từ stampede trong tiếng Việt

stampede trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stampede

US /stæmˈpiːd/
UK /stæmˈpiːd/

Danh từ

1.

giẫm đạp, chạy tán loạn

a sudden panicked rush of a mass of animals (especially horses or cattle)

Ví dụ:
The cattle were spooked and began a wild stampede.
Đàn gia súc hoảng sợ và bắt đầu một cuộc giẫm đạp điên cuồng.
We heard the distant rumble of a buffalo stampede.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ầm ầm từ xa của một cuộc giẫm đạp của trâu rừng.
2.

chen lấn, đổ xô

a sudden rush of people in a particular direction

Ví dụ:
There was a stampede for the exits when the fire alarm went off.
Có một cuộc chen lấn về phía lối thoát khi chuông báo cháy vang lên.
The concert tickets caused a stampede at the box office.
Vé hòa nhạc đã gây ra một cuộc chen lấn tại phòng vé.

Động từ

khiến giẫm đạp, khiến đổ xô

to cause animals or people to rush in a sudden, panicked mass

Ví dụ:
The sudden noise could stampede the horses.
Tiếng ồn đột ngột có thể khiến những con ngựa giẫm đạp.
The rumors of a sale might stampede shoppers into the store.
Tin đồn về đợt giảm giá có thể khiến người mua sắm đổ xô vào cửa hàng.