Nghĩa của từ stalwarts trong tiếng Việt
stalwarts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stalwarts
Tính từ
kiên cường
loyal, especially for a long time; able to be trusted:
Ví dụ:
•
She has been a stalwart supporter of the party for many years.
Danh từ
kiên cường
a person who has been loyal for a long time:
Ví dụ:
•
Let me introduce Bob, one of the club's stalwarts.
Từ liên quan: