Nghĩa của từ stalactite trong tiếng Việt

stalactite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stalactite

US /stə.ˈlæk.taɪt/
UK /ˈstæl.ək.taɪt/
"stalactite" picture

Danh từ

nhũ đá

a tapering formation hanging from the roof of a cave, formed of calcium carbonate deposited by dripping water.

Ví dụ:
The cave was adorned with numerous glistening stalactites.
Hang động được trang trí bằng vô số nhũ đá lấp lánh.
Water slowly drips from the tip of each stalactite.
Nước nhỏ giọt chậm rãi từ đầu mỗi nhũ đá.
Từ trái nghĩa: