Nghĩa của từ stagger trong tiếng Việt

stagger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stagger

US /ˈstæɡ.ɚ/
UK /ˈstæɡ.ər/
"stagger" picture

Động từ

1.

loạng choạng, lảo đảo

to walk or move unsteadily, as if about to fall

Ví dụ:
The injured man managed to stagger to the nearest house.
Người đàn ông bị thương đã cố gắng loạng choạng đi đến ngôi nhà gần nhất.
He began to stagger under the weight of the heavy box.
Anh ấy bắt đầu loạng choạng dưới sức nặng của chiếc hộp.
2.

sắp xếp so le, trải ra

to arrange events or things so that they do not happen or exist at the same time

Ví dụ:
The school decided to stagger the lunch hours to avoid crowding.
Nhà trường quyết định sắp xếp so le giờ ăn trưa để tránh đông đúc.
We should stagger our departures so we don't all arrive at once.
Chúng ta nên sắp xếp thời gian khởi hành so le để không đến cùng một lúc.

Danh từ

sự loạng choạng, dáng đi lảo đảo

an unsteady movement or walk

Ví dụ:
He took a few steps with a slight stagger.
Anh ấy bước đi vài bước với một chút loạng choạng.
The stagger in his gait suggested he was exhausted.
Dáng đi loạng choạng cho thấy anh ấy đang kiệt sức.
Từ liên quan: