Nghĩa của từ staffing trong tiếng Việt

staffing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

staffing

US /ˈstæf.ɪŋ/
UK /ˈstɑː.fɪŋ/

Danh từ

nhân sự, đội ngũ nhân viên, việc tuyển dụng

the personnel of a business or organization, or the action of providing a business or organization with personnel

Ví dụ:
The company is facing challenges with its current staffing levels.
Công ty đang đối mặt với những thách thức về mức độ nhân sự hiện tại.
We need to improve our staffing process to attract better talent.
Chúng ta cần cải thiện quy trình tuyển dụng để thu hút nhân tài tốt hơn.