Nghĩa của từ squinting trong tiếng Việt
squinting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
squinting
US /ˈskwɪntɪŋ/
UK /ˈskwɪntɪŋ/
Tính từ
lé
having eyes that look in different directions
Ví dụ:
•
The child had a slight squinting problem that needed correction.
Đứa trẻ có một vấn đề lé nhẹ cần được điều chỉnh.
•
His squinting eyes made it hard to tell where he was looking.
Đôi mắt lé của anh ấy khiến khó biết anh ấy đang nhìn đi đâu.
Danh từ
nheo mắt, lé
the action of looking at someone or something with one or both eyes partly closed in an attempt to see more clearly or as a reaction to strong light
Ví dụ:
•
Her constant squinting suggested she needed new glasses.
Việc cô ấy liên tục nheo mắt cho thấy cô ấy cần kính mới.
•
He shielded his eyes from the sun, his face a mask of squinting.
Anh ấy che mắt khỏi mặt trời, khuôn mặt anh ấy là một chiếc mặt nạ nheo mắt.
Từ liên quan: