Nghĩa của từ squelch trong tiếng Việt

squelch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

squelch

US /skweltʃ/
UK /skweltʃ/

Động từ

1.

lộp bộp, lội bùn

to make a soft sucking sound when walking through mud or wet ground

Ví dụ:
His boots squelched in the mud as he walked.
Đôi ủng của anh ấy lộp bộp trong bùn khi anh ấy đi.
The wet ground squelched underfoot.
Mặt đất ẩm ướt lộp bộp dưới chân.
2.

dập tắt, đàn áp

to suppress or put an end to something with force or decisively

Ví dụ:
The government moved quickly to squelch the rebellion.
Chính phủ nhanh chóng dập tắt cuộc nổi dậy.
She tried to squelch the rumors before they spread further.
Cô ấy cố gắng dập tắt những tin đồn trước khi chúng lan rộng hơn.

Danh từ

tiếng lộp bộp, tiếng lội bùn

a soft sucking sound made when walking through mud or wet ground

Ví dụ:
He heard the soft squelch of his boots in the bog.
Anh ấy nghe thấy tiếng lộp bộp nhẹ nhàng của đôi ủng trong đầm lầy.
The mud made a satisfying squelch with every step.
Bùn tạo ra tiếng lộp bộp thỏa mãn sau mỗi bước chân.