Nghĩa của từ springy trong tiếng Việt
springy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
springy
US /ˈsprɪŋ.i/
UK /ˈsprɪŋ.i/
Tính từ
1.
đàn hồi, co giãn
returning quickly to its original shape when squeezed, pulled, or stretched; elastic
Ví dụ:
•
The new mattress is very springy and comfortable.
Chiếc nệm mới rất đàn hồi và thoải mái.
•
The floor felt springy under my feet.
Sàn nhà cảm thấy đàn hồi dưới chân tôi.
2.
nhanh nhẹn, linh hoạt
light, lively, or energetic in movement
Ví dụ:
•
She walked with a springy step.
Cô ấy bước đi với dáng vẻ nhanh nhẹn.
•
His movements were surprisingly springy for his age.
Những cử động của anh ấy đáng ngạc nhiên là nhanh nhẹn so với tuổi của anh ấy.