Nghĩa của từ springboard trong tiếng Việt

springboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

springboard

US /ˈsprɪŋ.bɔːrd/
UK /ˈsprɪŋ.bɔːd/
"springboard" picture

Danh từ

1.

bàn đạp, điểm khởi đầu

something that helps you to start an activity or process, or that makes it possible for you to be successful

Ví dụ:
The success of the pilot program served as a springboard for the national launch.
Thành công của chương trình thí điểm đã đóng vai trò là bàn đạp cho việc triển khai trên toàn quốc.
She used her internship as a springboard to a full-time career in journalism.
Cô ấy đã sử dụng kỳ thực tập của mình như một bàn đạp để tiến tới sự nghiệp báo chí toàn thời gian.
2.

ván nhảy, bàn nhún

a flexible board from which a person may jump high before diving or performing gymnastics

Ví dụ:
The diver bounced twice on the springboard before jumping into the pool.
Vận động viên nhảy cầu đã nhún hai lần trên ván nhảy trước khi nhảy xuống hồ bơi.
Gymnasts use a springboard to gain height for their vaults.
Các vận động viên thể dục dụng cụ sử dụng bàn nhún để lấy độ cao cho các cú nhảy của họ.