Nghĩa của từ sprat trong tiếng Việt

sprat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sprat

US /spræt/
UK /spræt/
"sprat" picture

Danh từ

cá trích, cá trích nhỏ

a small edible marine fish of the herring family, found in the North Atlantic and Mediterranean, often canned or smoked

Ví dụ:
We had smoked sprats for dinner.
Chúng tôi đã ăn cá trích hun khói cho bữa tối.
The fishing boat caught a large quantity of sprats.
Thuyền đánh cá đã bắt được một lượng lớn cá trích.