Nghĩa của từ spheroid trong tiếng Việt

spheroid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spheroid

US /ˈsfɪr.ɔɪd/
UK /ˈsfɪə.rɔɪd/
"spheroid" picture

Danh từ

hình phỏng cầu, khối tựa cầu

a figure resembling a sphere; an ellipsoid of revolution

Ví dụ:
The Earth is not a perfect sphere but an oblate spheroid.
Trái đất không phải là một hình cầu hoàn hảo mà là một hình phỏng cầu dẹt.
The artist sculpted a smooth spheroid out of marble.
Nghệ sĩ đã tạc một hình phỏng cầu nhẵn nhụi từ đá cẩm thạch.

Tính từ

có hình phỏng cầu

having the shape of a spheroid

Ví dụ:
The spheroid shape of the fruit made it easy to roll.
Hình dạng phỏng cầu của loại quả này giúp nó dễ dàng lăn đi.
Astronomers observed a spheroid galaxy in the distance.
Các nhà thiên văn học đã quan sát thấy một thiên hà hình phỏng cầu ở phía xa.