Nghĩa của từ sphenoid trong tiếng Việt
sphenoid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sphenoid
US /ˈsfiː.nɔɪd/
UK /ˈsfiːn.ɔɪd/
Tính từ
hình nêm
wedge-shaped
Ví dụ:
•
The geologist identified the rock as having a sphenoid crystal structure.
Nhà địa chất xác định đá có cấu trúc tinh thể hình nêm.
•
The architect designed the building with a unique sphenoid facade.
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với mặt tiền hình nêm độc đáo.
Danh từ
xương bướm
a compound bone of the base of the skull and the floor of the anterior part of the braincase, shaped like a butterfly or a wedge
Ví dụ:
•
The optic nerve passes through a canal in the sphenoid bone.
Dây thần kinh thị giác đi qua một ống trong xương bướm.
•
Fractures of the sphenoid bone can be very serious due to its central location.
Gãy xương bướm có thể rất nghiêm trọng do vị trí trung tâm của nó.
Từ liên quan: