Nghĩa của từ spendthrift trong tiếng Việt

spendthrift trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spendthrift

US /ˈspend.θrɪft/
UK /ˈspend.θrɪft/
"spendthrift" picture

Danh từ

kẻ tiêu xài hoang phí, người hoang phí

a person who spends money in an extravagant, irresponsible way

Ví dụ:
He was a spendthrift who managed to blow through his entire inheritance in a year.
Anh ta là một kẻ tiêu xài hoang phí, người đã tiêu sạch toàn bộ tài sản thừa kế của mình trong một năm.
The government is being accused of being a spendthrift with taxpayers' money.
Chính phủ đang bị cáo buộc là kẻ hoang phí với tiền của người đóng thuế.

Tính từ

hoang phí, phung phí

extravagant or wasteful with money

Ví dụ:
Her spendthrift habits eventually led to bankruptcy.
Thói quen tiêu xài hoang phí của cô ấy cuối cùng đã dẫn đến phá sản.
He has a spendthrift lifestyle that he can't afford.
Anh ta có một lối sống hoang phí mà anh ta không đủ khả năng chi trả.