Nghĩa của từ spectroscope trong tiếng Việt

spectroscope trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spectroscope

US /ˈspek.trəˌskoʊp/
UK /ˈspek.trəˌskəʊp/
"spectroscope" picture

Danh từ

kính quang phổ

an optical instrument used for producing and observing a spectrum of light or radiation from any source

Ví dụ:
The astronomer used a spectroscope to analyze the chemical composition of the distant star.
Nhà thiên văn học đã sử dụng một kính quang phổ để phân tích thành phần hóa học của ngôi sao xa xôi.
In the physics lab, students learned how to calibrate a spectroscope.
Trong phòng thí nghiệm vật lý, sinh viên đã học cách hiệu chuẩn kính quang phổ.