Nghĩa của từ spectral trong tiếng Việt
spectral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
spectral
US /ˈspek.trəl/
UK /ˈspek.trəl/
Tính từ
1.
ma quái, huyền ảo
of or like a ghost
Ví dụ:
•
The old house was said to be haunted by a spectral figure.
Ngôi nhà cũ được cho là bị ám bởi một hình bóng ma quái.
•
A thin, spectral mist rose from the graveyard.
Một làn sương mỏng, ma quái bốc lên từ nghĩa địa.
2.
phổ
relating to a spectrum of light or other electromagnetic radiation
Ví dụ:
•
Scientists analyzed the spectral data from the distant star.
Các nhà khoa học đã phân tích dữ liệu phổ từ ngôi sao xa xôi.
•
The device measures the spectral distribution of light.
Thiết bị này đo phân bố phổ của ánh sáng.