Nghĩa của từ specifier trong tiếng Việt
specifier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
specifier
US /ˈspɛsɪˌfaɪər/
UK /ˈspɛsɪˌfaɪər/
Danh từ
1.
người chỉ định, bộ chỉ định
a person or thing that specifies
Ví dụ:
•
The architect acted as the specifier for all building materials.
Kiến trúc sư đóng vai trò là người chỉ định cho tất cả các vật liệu xây dựng.
•
The new software includes a powerful data specifier.
Phần mềm mới bao gồm một bộ chỉ định dữ liệu mạnh mẽ.
2.
bộ chỉ định, từ chỉ định
(linguistics) a word or phrase that makes the meaning of another word or phrase more precise
Ví dụ:
•
In the phrase 'the big red car', 'the' is a specifier.
Trong cụm từ 'the big red car', 'the' là một bộ chỉ định.
•
Demonstratives like 'this' and 'that' often function as specifiers.
Các từ chỉ định như 'this' và 'that' thường đóng vai trò là bộ chỉ định.