Nghĩa của từ spearmint trong tiếng Việt

spearmint trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spearmint

US /ˈspɪr.mɪnt/
UK /ˈspɪə.mɪnt/
"spearmint" picture

Danh từ

bạc hà lục, bạc hà the

a type of mint with a strong, fresh flavor, used in cooking, chewing gum, and toothpaste

Ví dụ:
I love the refreshing taste of spearmint tea.
Tôi yêu hương vị sảng khoái của trà bạc hà lục.
The chewing gum has a strong spearmint flavor.
Kẹo cao su có hương vị bạc hà lục mạnh.
Từ đồng nghĩa: