Nghĩa của từ spate trong tiếng Việt

spate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spate

US /speɪt/
UK /speɪt/
"spate" picture

Danh từ

loạt, đợt, chuỗi

a large number of similar things that happen in a short period of time, especially unpleasant things

Ví dụ:
The city has suffered a spate of burglaries recently.
Thành phố vừa phải chịu đựng một loạt vụ trộm cắp gần đây.
There has been a spate of bad weather this month.
Đã có một đợt thời tiết xấu trong tháng này.