Nghĩa của từ spasms trong tiếng Việt

spasms trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spasms

US /spæzms/
UK /spæzms/

Danh từ số nhiều

1.

co thắt, chuột rút

sudden involuntary muscular contractions

Ví dụ:
The patient experienced severe muscle spasms.
Bệnh nhân bị co thắt cơ nghiêm trọng.
His leg spasms kept him awake all night.
Những cơn co thắt ở chân khiến anh ấy thức trắng đêm.
2.

cơn, sự bùng phát

a sudden, brief spell of an activity or sensation

Ví dụ:
He had a sudden spasm of anger.
Anh ấy có một cơn bùng phát giận dữ đột ngột.
A spasm of pain shot through his arm.
Một cơn đau nhói chạy dọc cánh tay anh ấy.
Từ liên quan: