Nghĩa của từ spangle trong tiếng Việt

spangle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spangle

US /ˈspæŋ.ɡəl/
UK /ˈspæŋ.ɡəl/

Danh từ

kim sa, hạt lấp lánh

a small, thin, often circular piece of glittering material, typically sewn onto clothing for decoration

Ví dụ:
Her dress was covered in shimmering spangles.
Chiếc váy của cô ấy được phủ đầy kim sa lấp lánh.
The costume was adorned with hundreds of tiny silver spangles.
Bộ trang phục được trang trí bằng hàng trăm kim sa bạc nhỏ.

Động từ

trang trí, làm lấp lánh, làm rực rỡ

to decorate with or as if with spangles; to cause to glitter or sparkle

Ví dụ:
The night sky was spangled with a million stars.
Bầu trời đêm lấp lánh với hàng triệu vì sao.
She decided to spangle her old jacket with some colorful beads.
Cô ấy quyết định trang trí chiếc áo khoác cũ của mình bằng những hạt cườm đầy màu sắc.