Nghĩa của từ spacesuit trong tiếng Việt

spacesuit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

spacesuit

US /ˈspeɪs.suːt/
UK /ˈspeɪs.suːt/
"spacesuit" picture

Danh từ

đồ du hành vũ trụ, bộ đồ phi hành gia

a sealed, pressurized suit designed to allow an astronaut to survive and work in outer space or on a celestial body.

Ví dụ:
The astronaut wore a bulky spacesuit during the spacewalk.
Phi hành gia mặc một bộ đồ du hành vũ trụ cồng kềnh trong chuyến đi bộ ngoài không gian.
Before entering the vacuum of space, astronauts must put on their spacesuits.
Trước khi vào chân không vũ trụ, các phi hành gia phải mặc bộ đồ du hành vũ trụ của họ.
Từ đồng nghĩa: