Nghĩa của từ southeast trong tiếng Việt

southeast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

southeast

US /ˌsaʊθˈiːst/
UK /ˌsaʊθˈiːst/
"southeast" picture

Danh từ

đông nam

the direction halfway between south and east

Ví dụ:
The wind is blowing from the southeast.
Gió đang thổi từ hướng đông nam.
Our house faces southeast.
Nhà chúng tôi hướng đông nam.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

phía đông nam

located in or toward the southeast

Ví dụ:
The city is located in the southeast region of the country.
Thành phố nằm ở khu vực đông nam của đất nước.
They traveled to the southeast coast for their vacation.
Họ đã đi du lịch đến bờ biển đông nam cho kỳ nghỉ của mình.

Trạng từ

về phía đông nam

in or toward the southeast

Ví dụ:
The storm is moving southeast.
Cơn bão đang di chuyển về phía đông nam.
They drove southeast for two hours.
Họ lái xe về phía đông nam trong hai giờ.