Nghĩa của từ sourdough trong tiếng Việt

sourdough trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sourdough

US /ˈsaʊr.doʊ/
UK /ˈsaʊə.dəʊ/

Danh từ

bột chua

a mixture of flour and water that is left to ferment (= change in a chemical process) and then used to make bread:

Ví dụ:
sourdough bread