Nghĩa của từ sot trong tiếng Việt
sot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sot
US /sɑːt/
UK /sɒt/
Danh từ
kẻ nghiện rượu, người say rượu
a person who is habitually drunk
Ví dụ:
•
He became a hopeless sot after losing his job.
Anh ta trở thành một kẻ nghiện rượu vô vọng sau khi mất việc.
•
The old man was known as the village sot.
Ông lão được biết đến là kẻ nghiện rượu của làng.