Nghĩa của từ sophomore trong tiếng Việt

sophomore trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sophomore

US /ˈsɑː.fə.mɔːr/
UK /ˈsɒf.ə.mɔːr/
"sophomore" picture

Danh từ

sinh viên năm thứ hai, học sinh năm thứ hai

a student in the second year of high school or college

Ví dụ:
My brother is a sophomore at the local university.
Anh trai tôi là sinh viên năm thứ hai tại trường đại học địa phương.
She's a sophomore in high school, so she's about 15 years old.
Cô ấy là học sinh năm thứ hai ở trường trung học, nên cô ấy khoảng 15 tuổi.