Nghĩa của từ soother trong tiếng Việt

soother trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

soother

US /ˈsuː.ðɚ/
UK /ˈsuː.ðər/

Danh từ

núm vú giả

a person or thing that makes someone more calm and less worried:

Ví dụ:
Sarah was a toucher, a listener, a soother.