Nghĩa của từ sonogram trong tiếng Việt
sonogram trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sonogram
US /ˈsɑː.nə.ɡræm/
UK /ˈsɒn.ə.ɡræm/
Danh từ
hình ảnh siêu âm, sonogram
a visual image produced by ultrasonography, used for examination or diagnosis
Ví dụ:
•
The doctor showed us the sonogram of our baby.
Bác sĩ cho chúng tôi xem hình ảnh siêu âm của em bé.
•
A sonogram can detect abnormalities in organs.
Hình ảnh siêu âm có thể phát hiện các bất thường trong các cơ quan.
Từ đồng nghĩa: