Nghĩa của từ sonics trong tiếng Việt
sonics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sonics
US /ˈsɑːnɪks/
UK /ˈsɒnɪks/
Danh từ
âm học, khoa học âm thanh
the study of sound, especially its production, transmission, and effects
Ví dụ:
•
He specialized in architectural sonics, designing concert halls with perfect acoustics.
Anh ấy chuyên về âm học kiến trúc, thiết kế các phòng hòa nhạc với âm thanh hoàn hảo.
•
The engineer used advanced sonics to detect flaws in the material.
Kỹ sư đã sử dụng âm học tiên tiến để phát hiện các khuyết tật trong vật liệu.