Nghĩa của từ Sonder trong tiếng Việt
Sonder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Sonder
US /ˈsɒndər/
UK /ˈsɒndər/
Danh từ
sonder, nhận thức về cuộc sống của người khác
the realization that each random passerby is living a life as vivid and complex as your own
Ví dụ:
•
Walking through the busy city, she felt a profound sense of sonder, imagining the intricate stories of everyone around her.
Đi bộ qua thành phố đông đúc, cô cảm thấy một cảm giác sonder sâu sắc, tưởng tượng ra những câu chuyện phức tạp của mọi người xung quanh.
•
The concept of sonder helps us to be more empathetic towards strangers.
Khái niệm sonder giúp chúng ta đồng cảm hơn với người lạ.